acumen

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

acumen /ə.ˈkjuː.mən/

  1. Sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính.
    political acumen — sự nhạy bén về chính trị
  2. (Thực vật học) Mũi nhọn.

Tham khảo