adamant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

adamant /ˈæ.də.mənt/

  1. Kỉ cương.
  2. (Thơ ca) Cái cứng rắn, cái sắt đá.
    a heart of adamant — tim sắt đá
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Đá nam châm.

[sửa] Tính từ

adamant /ˈæ.də.mənt/

  1. Cứng rắn, rắn như kim cương.
  2. Sắt đá, gang thép.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa