adherer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Danh từ [sửa]

adherer (adherer)

  1. Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
  2. Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết... ).
    an adherent of Marxism-Leninism — người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

Tính từ [sửa]

adherer

  1. Dính chặt, bám chặt.
  2. Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.

Tham khảo [sửa]