adjustable
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
adjustable /ə.ˈdʒəs.tə.bᵊl/
- Có thể điều chỉnh được.
- Có thể làm cho thích hợp.
- Có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)