adjustment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
adjustment /ə.ˈdʒəst.mənt/
- Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.
- adjustment in direction — (quân sự) sự điều chỉnh hướng
- adjustment in range — (quân sự) sự điều chỉnh tầm
- Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)