administratorship

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

administratorship

  1. Chức vụ quản lý.
  2. Chức vụ người cầm quyền cai trị.
  3. (Pháp lý) Chức vụ quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).

Tham khảo[sửa]