admittance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
admittance /əd.ˈmɪ.tᵊnts/
- Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.
- no admittance except on business — không có việc xin miễn vào
- to get (gain) admittance to... — được thu nhận vào...; được thu nạp vào...
- Lối đi vào.
- (Vật lý) Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)