admonition
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
admonition /ˌæd.mə.ˈnɪ.ʃən/
- Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.
- sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên.
- Sự cảnh cáo, lời cảnh cáo.
- Sự nhắc nhở, lời nhắc nhở.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | admonition /ad.mɔ.ni.sjɔ̃/ |
admonitions /ad.mɔ.ni.sjɔ̃/ |
| Giống cái | admonition /ad.mɔ.ni.sjɔ̃/ |
admonitions /ad.mɔ.ni.sjɔ̃/ |
admonition gc /ad.mɔ.ni.sjɔ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)