adore
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
adore ngoại động từ /ə.ˈdɔr/
- Kính yêu, quý mến.
- Mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha.
- (Thơ ca) Tôn sùng, sùng bái, tôn thờ.
[sửa] Chia động từ
adore
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to adore | |||||
| Phân từ hiện tại | adoring | |||||
| Phân từ quá khứ | adored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | adore | adore hoặc adorest¹ | adores hoặc adoreth¹ | adore | adore | adore |
| Quá khứ | adored | adored, hoặc adoredst¹ | adored | adored | adored | adored |
| Tương lai | will/shall² adore | will/shall adore hoặc wilt/shalt¹ adore | will/shall adore | will/shall adore | will/shall adore | will/shall adore |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | adore | adore hoặc adorest¹ | adore | adore | adore | adore |
| Quá khứ | adored | adored | adored | adored | adored | adored |
| Tương lai | were to adore hoặc should adore | were to adore hoặc should adore | were to adore hoặc should adore | were to adore hoặc should adore | were to adore hoặc should adore | were to adore hoặc should adore |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | adore | — | let’s adore | adore | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)