advanced
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
advanced
[sửa] Chia động từ
advance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to advance | |||||
| Phân từ hiện tại | advancing | |||||
| Phân từ quá khứ | advanced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | advance | advance hoặc advancest¹ | advances hoặc advanceth¹ | advance | advance | advance |
| Quá khứ | advanced | advanced, hoặc advancedst¹ | advanced | advanced | advanced | advanced |
| Tương lai | will/shall² advance | will/shall advance hoặc wilt/shalt¹ advance | will/shall advance | will/shall advance | will/shall advance | will/shall advance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | advance | advance hoặc advancest¹ | advance | advance | advance | advance |
| Quá khứ | advanced | advanced | advanced | advanced | advanced | advanced |
| Tương lai | were to advance hoặc should advance | were to advance hoặc should advance | were to advance hoặc should advance | were to advance hoặc should advance | were to advance hoặc should advance | were to advance hoặc should advance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | advance | — | let’s advance | advance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
advanced
- Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.
- an advanced method of production — phương pháp sản xuất tiên tiến
- advanced ideas — tư tưởng tiến bộ
- Cao, cấp cao.
- to be advanced in years — đã cao tuổi
- advanced mathematics — toán cấp cao
- advanced students — học sinh đại học ở các lớp cao
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)