advantage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
advantage /əd.ˈvæn.tɪdʒ/
- Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.
- to be of great advantage to — có lợi lớn cho
- to take advantage of an opportunity — lợi dụng cơ hội
- to take advantage of somebody — lợi dụng ai
- to turn something into advantage — khai thác sử dụng cái gì
- to the best advantage — cho có nhất
- Thế lợi.
- to gain (get) an advantage over somebody — giành được thế lợi hơn ai
- to have the advantage of somebody — có thể lợi hơn ai
Thành ngữ [sửa]
- to take somebody at advantage:
- Bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai.
Ngoại động từ [sửa]
advantage ngoại động từ /əd.ˈvæn.tɪdʒ/
Chia động từ [sửa]
advantage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to advantage | |||||
| Phân từ hiện tại | advantaging | |||||
| Phân từ quá khứ | advantaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | advantage | advantage hoặc advantagest¹ | advantages hoặc advantageth¹ | advantage | advantage | advantage |
| Quá khứ | advantaged | advantaged hoặc advantagedst¹ | advantaged | advantaged | advantaged | advantaged |
| Tương lai | will/shall² advantage | will/shall advantage hoặc wilt/shalt¹ advantage | will/shall advantage | will/shall advantage | will/shall advantage | will/shall advantage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | advantage | advantage hoặc advantagest¹ | advantage | advantage | advantage | advantage |
| Quá khứ | advantaged | advantaged | advantaged | advantaged | advantaged | advantaged |
| Tương lai | were to advantage hoặc should advantage | were to advantage hoặc should advantage | were to advantage hoặc should advantage | were to advantage hoặc should advantage | were to advantage hoặc should advantage | were to advantage hoặc should advantage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | advantage | — | let’s advantage | advantage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)