affûter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
affûter ngoại động từ /a.fy.te/
- (Kỹ thuật) Mài sắc (dao... ).
- (Thể dục thể thao) Sửa soạn chu đáo (đối với ngựa) trước kỳ đua.
- ouvrier bien affûté — thợ có đầy đủ đồ nghề
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)