affiance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
affiance /ə.ˈfɑɪ.ənts/
Ngoại động từ [sửa]
affiance ngoại động từ /ə.ˈfɑɪ.ənts/
Chia động từ [sửa]
affiance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to affiance | |||||
| Phân từ hiện tại | affiancing | |||||
| Phân từ quá khứ | affianced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | affiance | affiance hoặc affiancest¹ | affiances hoặc affianceth¹ | affiance | affiance | affiance |
| Quá khứ | affianced | affianced hoặc affiancedst¹ | affianced | affianced | affianced | affianced |
| Tương lai | will/shall² affiance | will/shall affiance hoặc wilt/shalt¹ affiance | will/shall affiance | will/shall affiance | will/shall affiance | will/shall affiance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | affiance | affiance hoặc affiancest¹ | affiance | affiance | affiance | affiance |
| Quá khứ | affianced | affianced | affianced | affianced | affianced | affianced |
| Tương lai | were to affiance hoặc should affiance | were to affiance hoặc should affiance | were to affiance hoặc should affiance | were to affiance hoặc should affiance | were to affiance hoặc should affiance | were to affiance hoặc should affiance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | affiance | — | let’s affiance | affiance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)