affiance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

affiance /ə.ˈfɑɪ.ənts/

  1. (+ in, on) Sự tin, sự tín nhiệm.
  2. Lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.

Ngoại động từ [sửa]

affiance ngoại động từ /ə.ˈfɑɪ.ənts/

  1. (Thường) Dạng bị động đính hôn, hứa hôn.
    to be affianced do someone — đã hứa hôn với ai

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]