afterdamp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

afterdamp

  1. (Ngành mỏ) Hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ).

Tham khảo[sửa]