agitate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
agitate ngoại động từ /ˈæ.dʒə.ˌteɪt/
- Lay động, rung động, làm rung chuyển.
- Khích động, làm xúc động, làm bối rối.
- I found him much agitated — tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
- Suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận.
- to agitate a question in one's mind — suy đi tính lại một vấn đề trong óc
- the question had been agitated many times before — vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây
- Agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì... ).
[sửa] Chia động từ
agitate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to agitate | |||||
| Phân từ hiện tại | agitating | |||||
| Phân từ quá khứ | agitated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | agitate | agitate hoặc agitatest¹ | agitates hoặc agitateth¹ | agitate | agitate | agitate |
| Quá khứ | agitated | agitated, hoặc agitatedst¹ | agitated | agitated | agitated | agitated |
| Tương lai | will/shall² agitate | will/shall agitate hoặc wilt/shalt¹ agitate | will/shall agitate | will/shall agitate | will/shall agitate | will/shall agitate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | agitate | agitate hoặc agitatest¹ | agitate | agitate | agitate | agitate |
| Quá khứ | agitated | agitated | agitated | agitated | agitated | agitated |
| Tương lai | were to agitate hoặc should agitate | were to agitate hoặc should agitate | were to agitate hoặc should agitate | were to agitate hoặc should agitate | were to agitate hoặc should agitate | were to agitate hoặc should agitate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | agitate | — | let’s agitate | agitate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)