agrestic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

agrestic

  1. nông thôn.
  2. Quê mùa, thô kệch.

Tham khảo[sửa]