aiguillage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| aiguillage /e.ɡɥi.jaʒ/ |
aiguillages /e.ɡɥi.jaʒ/ |
aiguillage gđ /e.ɡɥi.jaʒ/
- (Đường sắt) Sự bẻ ghi; ghi.
- (Nghĩa bóng) Hướng, phương hướng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)