aiming
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
aiming
Chia động từ [sửa]
aim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to aim | |||||
| Phân từ hiện tại | aiming | |||||
| Phân từ quá khứ | aimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aim | aim hoặc aimest¹ | aims hoặc aimeth¹ | aim | aim | aim |
| Quá khứ | aimed | aimed hoặc aimedst¹ | aimed | aimed | aimed | aimed |
| Tương lai | will/shall² aim | will/shall aim hoặc wilt/shalt¹ aim | will/shall aim | will/shall aim | will/shall aim | will/shall aim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aim | aim hoặc aimest¹ | aim | aim | aim | aim |
| Quá khứ | aimed | aimed | aimed | aimed | aimed | aimed |
| Tương lai | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim | were to aim hoặc should aim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | aim | — | let’s aim | aim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.