album

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

album /ˈæl.bəm/

  1. Tập ảnh, quyển anbom.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
album
/al.bɔm/
albums
/al.bɔm/

album /al.bɔm/

  1. Anbom, ảnh tập, nhạc tập, bộ sưu tập.
    Un album de timbres — anbom tem, bộ sưu tập tem
    Jeune chanteuse qui vient d’enregistrer son premier album — cô ca sĩ vưà mới thu anbom nhạc đầu tiên của mình

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa