alcazar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

alcazar /æl.ˈkɑː.zɜː/

  1. Thành lũy (Tây Ban Nha), cung điện (Tây-ban-nha).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
alcazar
/al.ka.zaʁ/
alcazar
/al.ka.zaʁ/

alcazar /al.ka.zaʁ/

  1. (Sử học) Thành lũy (ở Tây Ban Nha).

Tham khảo[sửa]