aleatory

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh aleatorius, từ aleator (“người đánh súc sắc”), từ alea (“con súc sắc”).

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
aleatory

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

aleatory (không so sánh được)

  1. May rủi, không chắc, bấp bênh.

Đồng nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

aleatory (không đếm được)

  1. (Âm nhạc) Loại nhạc cho phép thoải mái chơi nhạc của chính mình theo kiểu của chính mình.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]