[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Hy Lạp αλγος (“đau đớn”) + ἡδονη (“niềm vui thích”).
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình
algedonic
|
|
Cấp hơn
more algedonic
|
|
Cấp nhất
most algedonic
|
algedonic (cấp hơn more algedonic, cấp nhất most algedonic)
- Gây ra cả vui thích và đau đớn.