alienate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
alienate ngoại động từ /ˈeɪ.li.ə.ˌneɪt/
- Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.
- to be alienated from... — bị xa lánh...
- (Pháp lý) Chuyển nhượng (tài sản... ).
[sửa] Chia động từ
alienate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to alienate | |||||
| Phân từ hiện tại | alienating | |||||
| Phân từ quá khứ | alienated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | alienate | alienate hoặc alienatest¹ | alienates hoặc alienateth¹ | alienate | alienate | alienate |
| Quá khứ | alienated | alienated, hoặc alienatedst¹ | alienated | alienated | alienated | alienated |
| Tương lai | will/shall² alienate | will/shall alienate hoặc wilt/shalt¹ alienate | will/shall alienate | will/shall alienate | will/shall alienate | will/shall alienate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | alienate | alienate hoặc alienatest¹ | alienate | alienate | alienate | alienate |
| Quá khứ | alienated | alienated | alienated | alienated | alienated | alienated |
| Tương lai | were to alienate hoặc should alienate | were to alienate hoặc should alienate | were to alienate hoặc should alienate | were to alienate hoặc should alienate | were to alienate hoặc should alienate | were to alienate hoặc should alienate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | alienate | — | let’s alienate | alienate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)