align
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Ngoại động từ
align ngoại động từ
- Sắp cho thẳng hàng.
- to align the sights [of rifle] and bull's eye — hướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích
[sửa] Chia động từ
align
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to align | |||||
| Phân từ hiện tại | aligning | |||||
| Phân từ quá khứ | aligned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | align | align hoặc alignest¹ | aligns hoặc aligneth¹ | align | align | align |
| Quá khứ | aligned | aligned, hoặc alignedst¹ | aligned | aligned | aligned | aligned |
| Tương lai | will/shall² align | will/shall align hoặc wilt/shalt¹ align | will/shall align | will/shall align | will/shall align | will/shall align |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | align | align hoặc alignest¹ | align | align | align | align |
| Quá khứ | aligned | aligned | aligned | aligned | aligned | aligned |
| Tương lai | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | align | — | let’s align | align | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
align nội động từ
[sửa] Chia động từ
align
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to align | |||||
| Phân từ hiện tại | aligning | |||||
| Phân từ quá khứ | aligned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | align | align hoặc alignest¹ | aligns hoặc aligneth¹ | align | align | align |
| Quá khứ | aligned | aligned, hoặc alignedst¹ | aligned | aligned | aligned | aligned |
| Tương lai | will/shall² align | will/shall align hoặc wilt/shalt¹ align | will/shall align | will/shall align | will/shall align | will/shall align |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | align | align hoặc alignest¹ | align | align | align | align |
| Quá khứ | aligned | aligned | aligned | aligned | aligned | aligned |
| Tương lai | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align | were to align hoặc should align |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | align | — | let’s align | align | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)