allotment
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
allotment /ə.ˈlɑːt.mənt/
- Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).
- Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.
- Phần được chia, phần được phân phối.
- Mảnh đất được phân phối để cày cấy.
- (Quân sự) Sự phiên chế.
- (Quân sự) Sự chuyển (một phần lương) cho gia đình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)