also-ran
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
also-ran /.ˌræn/
- (Thông tục) Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua).
- Vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua).
- (Thông tục) Người không có thành tích gì.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)