alternate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
alternate (không so sánh được)
- Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.
- to serve alternate shifts — làm luân phiên, làm theo ca kíp
- on alternate days — cứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
- alternate function — (toán học) hàm thay phiên
- (Toán học) So le.
- alternate angle — góc so le
- alternate exterior (interior) angle — góc so le ngoài (trong)
Danh từ [sửa]
alternate (số nhiều alternates)
Nội động từ [sửa]
alternate nội động từ
- Để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau.
- to alternate between laughter and tears — khóc khóc cười cười
Chia động từ [sửa]
alternate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to alternate | |||||
| Phân từ hiện tại | alternating | |||||
| Phân từ quá khứ | alternated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | alternate | alternate hoặc alternatest¹ | alternates hoặc alternateth¹ | alternate | alternate | alternate |
| Quá khứ | alternated | alternated hoặc alternatedst¹ | alternated | alternated | alternated | alternated |
| Tương lai | will/shall² alternate | will/shall alternate hoặc wilt/shalt¹ alternate | will/shall alternate | will/shall alternate | will/shall alternate | will/shall alternate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | alternate | alternate hoặc alternatest¹ | alternate | alternate | alternate | alternate |
| Quá khứ | alternated | alternated | alternated | alternated | alternated | alternated |
| Tương lai | were to alternate hoặc should alternate | were to alternate hoặc should alternate | were to alternate hoặc should alternate | were to alternate hoặc should alternate | were to alternate hoặc should alternate | were to alternate hoặc should alternate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | alternate | — | let’s alternate | alternate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)