am

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːm˧˧ aːm˧˥ aːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːm˧˥ aːm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

am

  1. Chùa nhỏ, miếu nhỏ.
  2. Nhànơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]