aménité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
aménité
/a.me.ni.te/
aménités
/a.me.ni.te/

aménité gc /a.me.ni.te/

  1. Tính nhã nhặn.
  2. (Số nhiều) (mỉa mai) lời xúc phạm.

Tham khảo[sửa]