ambulatory
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
ambulatory /ˈæm.bjə.lə.ˌtɔr.i/
- (Thuộc) Sự đi lại, dùng để đi lại.
- Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ.
- (Y học) Đi lại được không phải nằm (người bệnh).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)