ambuscade
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
ambuscade /ˈæm.bə.ˌskeɪd/
[sửa] Chia động từ
ambuscade
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ambuscade | |||||
| Phân từ hiện tại | ambuscading | |||||
| Phân từ quá khứ | ambuscaded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ambuscade | ambuscade hoặc ambuscadest¹ | ambuscades hoặc ambuscadeth¹ | ambuscade | ambuscade | ambuscade |
| Quá khứ | ambuscaded | ambuscaded, hoặc ambuscadedst¹ | ambuscaded | ambuscaded | ambuscaded | ambuscaded |
| Tương lai | will/shall² ambuscade | will/shall ambuscade hoặc wilt/shalt¹ ambuscade | will/shall ambuscade | will/shall ambuscade | will/shall ambuscade | will/shall ambuscade |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ambuscade | ambuscade hoặc ambuscadest¹ | ambuscade | ambuscade | ambuscade | ambuscade |
| Quá khứ | ambuscaded | ambuscaded | ambuscaded | ambuscaded | ambuscaded | ambuscaded |
| Tương lai | were to ambuscade hoặc should ambuscade | were to ambuscade hoặc should ambuscade | were to ambuscade hoặc should ambuscade | were to ambuscade hoặc should ambuscade | were to ambuscade hoặc should ambuscade | were to ambuscade hoặc should ambuscade |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ambuscade | — | let’s ambuscade | ambuscade | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)