amends

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

amends

  1. Động từ amend chia ở ngôi thứ ba số ít.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

amends số nhiều

  1. Sự đền, sự bồi thường; sự đền , sự bù lại.
    to make amends for something — đền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì

Tham khảo[sửa]