amerce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
amerce ngoại động từ /ə.ˈmɜːs/
[sửa] Chia động từ
amerce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to amerce | |||||
| Phân từ hiện tại | amercing | |||||
| Phân từ quá khứ | amerced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amerce | amerce hoặc amercest¹ | amerces hoặc amerceth¹ | amerce | amerce | amerce |
| Quá khứ | amerced | amerced, hoặc amercedst¹ | amerced | amerced | amerced | amerced |
| Tương lai | will/shall² amerce | will/shall amerce hoặc wilt/shalt¹ amerce | will/shall amerce | will/shall amerce | will/shall amerce | will/shall amerce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amerce | amerce hoặc amercest¹ | amerce | amerce | amerce | amerce |
| Quá khứ | amerced | amerced | amerced | amerced | amerced | amerced |
| Tương lai | were to amerce hoặc should amerce | were to amerce hoặc should amerce | were to amerce hoặc should amerce | were to amerce hoặc should amerce | were to amerce hoặc should amerce | were to amerce hoặc should amerce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | amerce | — | let’s amerce | amerce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)