amper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc amper
gt ampert
Số nhiều ampre
Cấp so sánh amprere
cao amprest

amper

  1. Giận, tức giận, nóng giận.
    Det er en amper stemning blant de ansatte.
    Hun blir fort amper i diskusjoner.

Tham khảo[sửa]