ample
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
ample /ˈæm.pəl/
- Rộng, lụng thụng.
- ample garments — quần áo lụng thụng
- Nhiều, phong phú, dư dật.
- ample resources — nguồn lợi phong phú
- to have ample time — có dư (rộng) thời gian
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ample /ɑ̃pl/ |
amples /ɑ̃pl/ |
| Giống cái | ample /ɑ̃pl/ |
amples /ɑ̃pl/ |
ample /ɑ̃pl/
- Rộng, lụng thụng.
- Vêtement ample — quần áo lụng thụng
- Phong phú, đầy đủ.
- Ample récit — câu chuyện kể phong phú
- Jusqu'à plus ample informé — xem informé.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)