amplify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
amplify /.ˌfɑɪ/
- Mở rộng.
- Phóng đại, thổi phồng.
- to amplify a story — thổi phồng câu chuyện
- Bàn rộng, tán rộng.
- Rađiô khuếch đại.
[sửa] Chia động từ
amplify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to amplify | |||||
| Phân từ hiện tại | amplifying | |||||
| Phân từ quá khứ | amplified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amplify | amplify hoặc amplifiest¹ | amplifies hoặc amplifieth¹ | amplify | amplify | amplify |
| Quá khứ | amplified | amplified, hoặc amplifiedst¹ | amplified | amplified | amplified | amplified |
| Tương lai | will/shall² amplify | will/shall amplify hoặc wilt/shalt¹ amplify | will/shall amplify | will/shall amplify | will/shall amplify | will/shall amplify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amplify | amplify hoặc amplifiest¹ | amplify | amplify | amplify | amplify |
| Quá khứ | amplified | amplified | amplified | amplified | amplified | amplified |
| Tương lai | were to amplify hoặc should amplify | were to amplify hoặc should amplify | were to amplify hoặc should amplify | were to amplify hoặc should amplify | were to amplify hoặc should amplify | were to amplify hoặc should amplify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | amplify | — | let’s amplify | amplify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)