amputee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

amputee /ˌæm.pjə.ˈti/

  1. Người cụt (chân, tay).

Tham khảo[sửa]