amusing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
amusing
Chia động từ [sửa]
amuse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to amuse | |||||
| Phân từ hiện tại | amusing | |||||
| Phân từ quá khứ | amused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amuse | amuse hoặc amusest¹ | amuses hoặc amuseth¹ | amuse | amuse | amuse |
| Quá khứ | amused | amused hoặc amusedst¹ | amused | amused | amused | amused |
| Tương lai | will/shall² amuse | will/shall amuse hoặc wilt/shalt¹ amuse | will/shall amuse | will/shall amuse | will/shall amuse | will/shall amuse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | amuse | amuse hoặc amusest¹ | amuse | amuse | amuse | amuse |
| Quá khứ | amused | amused | amused | amused | amused | amused |
| Tương lai | were to amuse hoặc should amuse | were to amuse hoặc should amuse | were to amuse hoặc should amuse | were to amuse hoặc should amuse | were to amuse hoặc should amuse | were to amuse hoặc should amuse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | amuse | — | let’s amuse | amuse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
amusing /ə.ˈmjuː.ziɳ/
- Vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển.
- highly amusing — làm cười vỡ bụng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)