an ninh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
an ninh
- Được yên ổn, không có rối ren.
- Giữ cho xã hội an ninh cơ quan an ninh.
- Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn và trật tự của xã hội.
- Các cán bộ của cơ quan an ninh đã khám phá được một vụ cướp.
Dịch
|
|
|
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)