analyses
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
analyses
- Động từ analyse chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
analyse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to analyse | |||||
| Phân từ hiện tại | analysing | |||||
| Phân từ quá khứ | analysed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | analyse | analyse hoặc analysest¹ | analyses hoặc analyseth¹ | analyse | analyse | analyse |
| Quá khứ | analysed | analysed hoặc analysedst¹ | analysed | analysed | analysed | analysed |
| Tương lai | will/shall² analyse | will/shall analyse hoặc wilt/shalt¹ analyse | will/shall analyse | will/shall analyse | will/shall analyse | will/shall analyse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | analyse | analyse hoặc analysest¹ | analyse | analyse | analyse | analyse |
| Quá khứ | analysed | analysed | analysed | analysed | analysed | analysed |
| Tương lai | were to analyse hoặc should analyse | were to analyse hoặc should analyse | were to analyse hoặc should analyse | were to analyse hoặc should analyse | were to analyse hoặc should analyse | were to analyse hoặc should analyse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | analyse | — | let’s analyse | analyse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
analyses số nhiều analyses
- Sự phân tích.
- (Vật lý) , (hoá học) phép phân tích.
- qualitative analysis — phép phân tích định tính
- qualitative analysis — phép phân tích định lượng
- (Toán học) Giải tích.
- in the last analysis — phân tích cho đến cùng; rút cục, cuối cùng
- under analysis — được đem phân tích
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)