anbud

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít anbud anbudet
Số nhiều anbud anbuda, anbudene

anbud

  1. Sự thầu, sự hiến giá.
    Mange firmaer gav anbud på det nye bygget.
    å innhente anbud

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]