angel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
angel /ˈeɪn.dʒəl/
- Thiên thần, thiên sứ.
- the angel of death — thiên thần báo tử
- the angel of darkness — ác ma, ác quỷ
- guardian angel — thần hộ mệnh
- Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.
- (Từ lóng) Người xuất vốn cho kẻ khác.
- Tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble).
Thành ngữ [sửa]
- to be someone's good angel: Che chở phù hô cho ai.
- to entertain an angel mawares: Tiếp đãi một nhân vật quan trọng mà không biết.
- to join the angels: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Về nơi cực lạc, chết.
- ministering angels fear to tread: Lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)