anger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
anger /ˈæŋ.ɡɜː/
- Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.
- fit of anger — cơn tức giận
- to provoke someone to anger — chọc tức ai
[sửa] Ngoại động từ
anger ngoại động từ /ˈæŋ.ɡɜː/
[sửa] Chia động từ
anger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to anger | |||||
| Phân từ hiện tại | angering | |||||
| Phân từ quá khứ | angered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | anger | anger hoặc angerest¹ | angers hoặc angereth¹ | anger | anger | anger |
| Quá khứ | angered | angered, hoặc angeredst¹ | angered | angered | angered | angered |
| Tương lai | will/shall² anger | will/shall anger hoặc wilt/shalt¹ anger | will/shall anger | will/shall anger | will/shall anger | will/shall anger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | anger | anger hoặc angerest¹ | anger | anger | anger | anger |
| Quá khứ | angered | angered | angered | angered | angered | angered |
| Tương lai | were to anger hoặc should anger | were to anger hoặc should anger | were to anger hoặc should anger | were to anger hoặc should anger | were to anger hoặc should anger | were to anger hoặc should anger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | anger | — | let’s anger | anger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)