animate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
animate /ˈæ.nə.mət/
Ngoại động từ [sửa]
animate ngoại động từ /ˈæ.nə.mət/
- Làm cho sống, làm cho có sinh khí.
- Làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi.
- Cổ vũ, làm phấn khởi.
Chia động từ [sửa]
animate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to animate | |||||
| Phân từ hiện tại | animating | |||||
| Phân từ quá khứ | animated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | animate | animate hoặc animatest¹ | animates hoặc animateth¹ | animate | animate | animate |
| Quá khứ | animated | animated hoặc animatedst¹ | animated | animated | animated | animated |
| Tương lai | will/shall² animate | will/shall animate hoặc wilt/shalt¹ animate | will/shall animate | will/shall animate | will/shall animate | will/shall animate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | animate | animate hoặc animatest¹ | animate | animate | animate | animate |
| Quá khứ | animated | animated | animated | animated | animated | animated |
| Tương lai | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | animate | — | let’s animate | animate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)