animateur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | animateur /a.ni.ma.tœʁ/ |
animateurs /a.ni.ma.tœʁ/ |
| Giống cái | animatrice /a.ni.mat.ʁis/ |
animatrices /a.ni.mat.ʁis/ |
animateur /a.ni.ma.tœʁ/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | animateur /a.ni.ma.tœʁ/ |
animateurs /a.ni.ma.tœʁ/ |
| Giống cái | animatrice /a.ni.mat.ʁis/ |
animatrices /a.ni.mat.ʁis/ |
animateur /a.ni.ma.tœʁ/
- Người thúc đẩy.
- Người giới thiệu, người bày tiết mục (ở sân khấu, ở đài phát thanh... ).
- (Điện ảnh) Họa sĩ vẽ động.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)