ankre
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy[sửa]
Động từ[sửa]
|
Các dạng |
| Nguyên mẫu |
å ankre |
| Hiện tại chỉ ngôi |
ankrer |
| Quá khứ |
[[ankra
/
ankret]] |
| Động tính từ quá khứ |
[[ankra
/
ankret]] |
| Động tính từ hiện tại |
— |
ankre
- Bỏ neo, thả neo, neo (tàu).
- Skipet har ankret opp på havna.
Tham khảo[sửa]