announce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
announce ngoại động từ /ə.ˈnɑʊnts/
- Báo, loan báo, thông tri.
- to announce a piece of news — loan báo một tin tức
- to announce a visitor — báo có khách
- Công bố, tuyên bố.
[sửa] Chia động từ
announce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to announce | |||||
| Phân từ hiện tại | announcing | |||||
| Phân từ quá khứ | announced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | announce | announce hoặc announcest¹ | announces hoặc announceth¹ | announce | announce | announce |
| Quá khứ | announced | announced, hoặc announcedst¹ | announced | announced | announced | announced |
| Tương lai | will/shall² announce | will/shall announce hoặc wilt/shalt¹ announce | will/shall announce | will/shall announce | will/shall announce | will/shall announce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | announce | announce hoặc announcest¹ | announce | announce | announce | announce |
| Quá khứ | announced | announced | announced | announced | announced | announced |
| Tương lai | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | announce | — | let’s announce | announce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
announce nội động từ /ə.ˈnɑʊnts/
- Đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tuyên bố ra ứng cử.
[sửa] Chia động từ
announce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to announce | |||||
| Phân từ hiện tại | announcing | |||||
| Phân từ quá khứ | announced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | announce | announce hoặc announcest¹ | announces hoặc announceth¹ | announce | announce | announce |
| Quá khứ | announced | announced, hoặc announcedst¹ | announced | announced | announced | announced |
| Tương lai | will/shall² announce | will/shall announce hoặc wilt/shalt¹ announce | will/shall announce | will/shall announce | will/shall announce | will/shall announce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | announce | announce hoặc announcest¹ | announce | announce | announce | announce |
| Quá khứ | announced | announced | announced | announced | announced | announced |
| Tương lai | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce | were to announce hoặc should announce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | announce | — | let’s announce | announce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)