anomalie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| anomalie /a.nɔ.ma.li/ |
anomalies /a.nɔ.ma.li/ |
anomalie gc /a.nɔ.ma.li/
- Điều dị thường, điều nghịch thường.
- (Sinh vật học) Sự dị thường; dạng dị thường.
- (Ngôn ngữ học) Tính nghịch thường; dạng nghịch thường.
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)