anomie
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
anomie
- Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)