Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Từ nguyên
Dùng tiền tố anti- như tính từ.
Tính từ
anti (so sánh more anti, most anti)
- Chống lại.
- I'm very anti that idea. : Tôi rất phản đối ý tưởng đó.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Danh từ
anti (số nhiều antis)
- Người chống lại một ý niệm.
Trái nghĩa